労る (いたわる) — an ủi, đối xử tử tế, nhẹ nhàng
労る
LAO
い た わ る
An ủi, đối xử tử tế, nhẹ nhàng
Chăm sóc, trông nom
Cám ơn, đánh giá cao sự nỗ lực, cố gắng
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 労る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 労る/いたわる |
| Quá khứ (た) | 労った |
| Phủ định (未然) | 労らない |
| Lịch sự (丁寧) | 労ります |
| te (て) | 労って |
| Khả năng (可能) | 労れる |
| Thụ động (受身) | 労られる |
| Sai khiến (使役) | 労らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 労らせられる |
| Điều kiện (条件) | 労れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 労れ |
| Ý chí (意向) | 労ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 労るな |

