反乱 (はんらん) — cuộc phản loạn; cuộc phiến loạn; sự phiến loạn; sự phản loạn
反乱
PHẢN LOẠN
は ん ら ん
JLPTN1
Cuộc phản loạn; cuộc phiến loạn; sự phiến loạn; sự phản loạn
はんらん
軍
Quân phiến loạn
Dấy loạn
Phản loạn.
反乱
は
鎮圧
され
、
犯人
たちは
逮捕
された
Phản loạn đã được trấn áp và những kẻ phạm tội đã bị bắt.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 反乱
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 反乱する/はんらんする |
| Quá khứ (た) | 反乱した |
| Phủ định (未然) | 反乱しない |
| Lịch sự (丁寧) | 反乱します |
| te (て) | 反乱して |
| Khả năng (可能) | 反乱できる |
| Thụ động (受身) | 反乱される |
| Sai khiến (使役) | 反乱させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 反乱させられる |
| Điều kiện (条件) | 反乱すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 反乱しろ |
| Ý chí (意向) | 反乱しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 反乱するな |

