反落 (はんらく) — (Thị trường) Hiện tượng giá đang tăng đột nhiên sụt giảm ( giá cả thị trường, cổ phiếu...)
反落
PHẢN LẠC
は ん ら く
(Thị trường) Hiện tượng giá đang tăng đột nhiên sụt giảm ( giá cả thị trường, cổ phiếu...)
Đang tăng đột nhiên sụt giảm ( giá cả thị trường, cổ phiếu...)
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 反落
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 反落する/はんらくする |
| Quá khứ (た) | 反落した |
| Phủ định (未然) | 反落しない |
| Lịch sự (丁寧) | 反落します |
| te (て) | 反落して |
| Khả năng (可能) | 反落できる |
| Thụ động (受身) | 反落される |
| Sai khiến (使役) | 反落させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 反落させられる |
| Điều kiện (条件) | 反落すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 反落しろ |
| Ý chí (意向) | 反落しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 反落するな |

