反応 (はんのう) — sự phản hồi; sự phản ứng
反応
PHẢN ỨNG
は ん の う
JLPTN1
Sự phản hồi; sự phản ứng
新
しい
商品
の
発売
に
対
する
世間
の
反応
は
予想以上
に
良
かった
。
Phản ứng của công chúng đối với việc mở bán sản phẩm mới tốt hơn so với dự đoán.
Sự phản ứng
暗
いところに
行
くと
、
目
の
瞳孔
が
反応
して
大
きくなる
。
Khi đi vào chỗ tối, đồng tử của mắt sẽ phản ứng và mở rộng ra.
Sự phản ứng
Ảnh minh họa


