答弁 (とうべん) — sự trả lời; sự đáp lại; sự bào chữa
答弁
ĐÁP BIỆN
と う べ ん
Sự trả lời; sự đáp lại; sự bào chữa
法律
で
定
められた
期間以内
に
訴状
に
答弁
するのを
怠
る
Không trả lời chất vấn đúng thời gian theo quy định của pháp luật .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 答弁
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 答弁する/とうべんする |
| Quá khứ (た) | 答弁した |
| Phủ định (未然) | 答弁しない |
| Lịch sự (丁寧) | 答弁します |
| te (て) | 答弁して |
| Khả năng (可能) | 答弁できる |
| Thụ động (受身) | 答弁される |
| Sai khiến (使役) | 答弁させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 答弁させられる |
| Điều kiện (条件) | 答弁すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 答弁しろ |
| Ý chí (意向) | 答弁しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 答弁するな |

