返答 (へんとう) — sự trả lời; sự đáp lời
返答
PHẢN ĐÁP
へ ん と う
へ ん と う
JLPTN1
Sự trả lời; sự đáp lời
手厳
しい
返答
Đáp trả một cách chua cay.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 返答
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 返答する/へんとうする |
| Quá khứ (た) | 返答した |
| Phủ định (未然) | 返答しない |
| Lịch sự (丁寧) | 返答します |
| te (て) | 返答して |
| Khả năng (可能) | 返答できる |
| Thụ động (受身) | 返答される |
| Sai khiến (使役) | 返答させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 返答させられる |
| Điều kiện (条件) | 返答すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 返答しろ |
| Ý chí (意向) | 返答しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 返答するな |

