返事 (へんじ) — sự trả lời; sự đáp lời
返事
PHẢN SỰ
へ ん じ
JLPTN4
Sự trả lời; sự đáp lời
彼
の
部屋
に
電話
したが
返事
がなかった
.
Tôi đã gọi điện đến nhà anh ấy nhưng không thấy trả lời.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 返事
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 返事する/へんじする |
| Quá khứ (た) | 返事した |
| Phủ định (未然) | 返事しない |
| Lịch sự (丁寧) | 返事します |
| te (て) | 返事して |
| Khả năng (可能) | 返事できる |
| Thụ động (受身) | 返事される |
| Sai khiến (使役) | 返事させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 返事させられる |
| Điều kiện (条件) | 返事すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 返事しろ |
| Ý chí (意向) | 返事しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 返事するな |

