解答 (かいとう) — sự trả lời; giải pháp; việc trả lời, trả lời đáp án
解答
GIẢI ĐÁP
か い と う
JLPTN2
Sự trả lời; giải pháp; việc trả lời, trả lời đáp án
その
問題
に
対
する
彼
の
解答
は
誤
っている
。
Câu trả lời của anh ta về câu hỏi đó là sai.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 解答
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 解答する/かいとうする |
| Quá khứ (た) | 解答した |
| Phủ định (未然) | 解答しない |
| Lịch sự (丁寧) | 解答します |
| te (て) | 解答して |
| Khả năng (可能) | 解答できる |
| Thụ động (受身) | 解答される |
| Sai khiến (使役) | 解答させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 解答させられる |
| Điều kiện (条件) | 解答すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 解答しろ |
| Ý chí (意向) | 解答しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 解答するな |

