受け継ぐ (うけつぐ) — thừa kế; kế nhiệm; kế tục; thừa hưởng; truyền lại
受け継ぐ
THỤ KẾ
う け つ ぐ
う け つ ぐ
JLPTN1
Thừa kế; kế nhiệm; kế tục; thừa hưởng; truyền lại
その
会社
を
支配
するための
方策
を
受
け
継
ぐ
Kế tục chính sách thống trị công ty
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 受け継ぐ
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 受け継ぐ/うけつぐ |
| Quá khứ (た) | 受け継いだ |
| Phủ định (未然) | 受け継がない |
| Lịch sự (丁寧) | 受け継ぎます |
| te (て) | 受け継いで |
| Khả năng (可能) | 受け継げる |
| Thụ động (受身) | 受け継がれる |
| Sai khiến (使役) | 受け継がせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 受け継がせられる |
| Điều kiện (条件) | 受け継げば |
| Mệnh lệnh (命令) | 受け継げ |
| Ý chí (意向) | 受け継ごう |
| Cấm chỉ(禁止) | 受け継ぐな |

