継ぐ (つぐ) — thừa kế; thừa hưởng; kế thừa.
継ぐ
KẾ
つ ぐ
つ ぐ
JLPTN1
Thừa kế; thừa hưởng; kế thừa.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 継ぐ
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 継ぐ/つぐ |
| Quá khứ (た) | 継いだ |
| Phủ định (未然) | 継がない |
| Lịch sự (丁寧) | 継ぎます |
| te (て) | 継いで |
| Khả năng (可能) | 継げる |
| Thụ động (受身) | 継がれる |
| Sai khiến (使役) | 継がせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 継がせられる |
| Điều kiện (条件) | 継げば |
| Mệnh lệnh (命令) | 継げ |
| Ý chí (意向) | 継ごう |
| Cấm chỉ(禁止) | 継ぐな |

