接ぐ (つぐ はぐ) — ghép hoặc ráp các mảnh lại với nhau
接ぐ
TIẾP
つ ぐ
JLPTN1
Ghép (cây)
木に竹 को 接ぐ:mâu thuẫn
Ghép hoặc ráp các mảnh lại với nhau
Nắn; chữa trị; nối liền (xương).
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 接ぐ
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 接ぐ/つぐ |
| Quá khứ (た) | 接いだ |
| Phủ định (未然) | 接がない |
| Lịch sự (丁寧) | 接ぎます |
| te (て) | 接いで |
| Khả năng (可能) | 接げる |
| Thụ động (受身) | 接がれる |
| Sai khiến (使役) | 接がせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 接がせられる |
| Điều kiện (条件) | 接げば |
| Mệnh lệnh (命令) | 接げ |
| Ý chí (意向) | 接ごう |
| Cấm chỉ(禁止) | 接ぐな |

