挿す (さす) — đính thêm; gắn vào; đeo dây lưng; cắm.
挿す
SÁP
さ す
JLPTN2
Đính thêm; gắn vào; đeo dây lưng; cắm.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 挿す
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 挿す/さす |
| Quá khứ (た) | 挿した |
| Phủ định (未然) | 挿さない |
| Lịch sự (丁寧) | 挿します |
| te (て) | 挿して |
| Khả năng (可能) | 挿せる |
| Thụ động (受身) | 挿される |
| Sai khiến (使役) | 挿させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 挿させられる |
| Điều kiện (条件) | 挿せば |
| Mệnh lệnh (命令) | 挿せ |
| Ý chí (意向) | 挿そう |
| Cấm chỉ(禁止) | 挿すな |

