組み込む (くみこむ) — ghép vào; ghép; lắp ghép; cho vào; cho
組み込む
TỔ
く み こ む
く み こ む
JLPTN1
Ghép vào; ghép; lắp ghép; cho vào; cho
議題
に
組
み
込
む
Ghép vào (cho vào) chương trình nghị sự
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 組み込む
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 組み込む/くみこむ |
| Quá khứ (た) | 組み込んだ |
| Phủ định (未然) | 組み込まない |
| Lịch sự (丁寧) | 組み込みます |
| te (て) | 組み込んで |
| Khả năng (可能) | 組み込める |
| Thụ động (受身) | 組み込まれる |
| Sai khiến (使役) | 組み込ませる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 組み込ませられる |
| Điều kiện (条件) | 組み込めば |
| Mệnh lệnh (命令) | 組み込め |
| Ý chí (意向) | 組み込もう |
| Cấm chỉ(禁止) | 組み込むな |

