同じく (おなじく) — cũng như thế, cũng như vậy, tương tự
同じく
ĐỒNG
お な じ く
Cũng như thế, cũng như vậy, tương tự
同
じくらい
希少
だが
Mặc dù cũng ở mức độ hiếm hoi như vậy .
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 同じく
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 同じくする/おなじくする |
| Quá khứ (た) | 同じくした |
| Phủ định (未然) | 同じくしない |
| Lịch sự (丁寧) | 同じくします |
| te (て) | 同じくして |
| Khả năng (可能) | 同じくできる |
| Thụ động (受身) | 同じくされる |
| Sai khiến (使役) | 同じくさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 同じくさせられる |
| Điều kiện (条件) | 同じくすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 同じくしろ |
| Ý chí (意向) | 同じくしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 同じくするな |

