同様に (どうように) — tương tự nhau, y hệt nhau
同様に
ĐỒNG DẠNG
Tương tự nhau, y hệt nhau
Cũng như thế, cũng như vậy, tương tự
同様
に
、
禁煙
する
最大
の
理由
はたいてい
、
短期的
な
利点
(
例
えば
、
以前
より
健康
で
魅力的
になった
気
がするということなど
)
なのである
。
Tương tự, những lý do mạnh nhất để dừng lại thường là trong ngắn hạnlợi ích (ví dụ, cảm thấy khỏe mạnh và hấp dẫn hơn).
Ảnh minh họa


