噴射 (ふんしゃ) — sự phun ra; sự phụt ra
噴射
PHÚN XẠ
ふ ん しゃ
Sự phun ra; sự phụt ra
噴射推進飛行機
Máy bay gắn động cơ phản lực.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 噴射
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 噴射する/ふんしゃする |
| Quá khứ (た) | 噴射した |
| Phủ định (未然) | 噴射しない |
| Lịch sự (丁寧) | 噴射します |
| te (て) | 噴射して |
| Khả năng (可能) | 噴射できる |
| Thụ động (受身) | 噴射される |
| Sai khiến (使役) | 噴射させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 噴射させられる |
| Điều kiện (条件) | 噴射すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 噴射しろ |
| Ý chí (意向) | 噴射しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 噴射するな |

