変容 (へんよう) — thay đổi cách nhìn; vẻ ngoài thay đổi
変容
BIẾN DUNG
へ ん よ う
Thay đổi cách nhìn; vẻ ngoài thay đổi
(
人
)
の
価値観
を
変容
させる
Làm thay đổi giá trị quan điểm của ai đó
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 変容
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 変容する/へんようする |
| Quá khứ (た) | 変容した |
| Phủ định (未然) | 変容しない |
| Lịch sự (丁寧) | 変容します |
| te (て) | 変容して |
| Khả năng (可能) | 変容できる |
| Thụ động (受身) | 変容される |
| Sai khiến (使役) | 変容させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 変容させられる |
| Điều kiện (条件) | 変容すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 変容しろ |
| Ý chí (意向) | 変容しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 変容するな |

