Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
天辺 (てっぺん てっぺい てんぺん) — đỉnh; ngọn; chỏm
THIÊN BIÊN
天辺
đỉnh
天辺に てっぺんに
cao vút trên bầu trời.
天辺押し てっぺいおし
sự áp chế mà không cho đối phương cơ hội giải thích
天 「てん」「あめ」「あま」「あま-」
bầu trời; thiên không; vòm trời
周辺 しゅうへん
vùng xung quanh
周辺化 しゅうへんか
ngoại vi hóa, tách biệt khỏi một ngành nghề hay lĩnh vực hoặc xã hội