奉仕者 (ほうししゃ) — người phục vụ; người cống hiến; tình nguyện viên
奉仕者
PHỤNG SĨ GIẢ
ほ う し しゃ
Người phục vụ; người cống hiến; tình nguyện viên
神社
の
奉仕者
として
、
お
祭
りの
準備
を
手伝
う
。
Là một người phục vụ trong đền thờ, tôi giúp chuẩn bị cho lễ hội.
Ảnh minh họa


