妥協 (だきょう) — sự thỏa hiệp
妥協
THỎA HIỆP
だ きょ う
JLPTN1
Sự thỏa hiệp
人
と
対立
することが
苦手
な
人
は
、
妥協
しながら
解決
を
図
ることを
好
むものだ
Có một số người thấy khó giải quyết vấn đề bằng cách đối đầu với người khác mà thích giải quyết qua sự thỏa hiệp hơn.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 妥協
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 妥協する/だきょうする |
| Quá khứ (た) | 妥協した |
| Phủ định (未然) | 妥協しない |
| Lịch sự (丁寧) | 妥協します |
| te (て) | 妥協して |
| Khả năng (可能) | 妥協できる |
| Thụ động (受身) | 妥協される |
| Sai khiến (使役) | 妥協させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 妥協させられる |
| Điều kiện (条件) | 妥協すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 妥協しろ |
| Ý chí (意向) | 妥協しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 妥協するな |

