尚 (なお) — chưa
尚
THƯỢNG
な お
Chưa
春
なお
浅
し
Xuân vẫn chưa tới/ Xuân còn lâu mới tới.
Ngoài ra; hơn nữa;
英語
をうまく
話
すことはむずかしいが
,
りっぱな
英語
を
書
くことはなおむずかしい
Nói thạo tiếng Anh đã khó mà viết thì còn khó hơn nữa
Vẫn còn; vẫn thế
山
の
上
は
夏
でも
〜
寒
い
Trên núi dù là mùa hè vẫn còn lạnh .
Ảnh minh họa


