Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
崇高 (すうこう) — sự tối cao; sự cao nhất
SÙNG CAO
崇高
sự tối cao
崇高美 すうこうび
sắc đẹp tuyệt trần
高 「たか」「だか」「こう」「こう-」
cao
高が たかが
chỉ vỏn vẹn, ít ỏi
高い たかい
cao; đắt
高さ たかさ
bề cao