高い (たかい) — cao; đắt
高い
CAO
た か い
JLPTN5
Cao; đắt
高
い
料金
を
下宿屋
に
払
わねばならない
。
Tôi phải trả mức giá cao cho nội trú.
Đắt tiền.
高
い
食事
も
睡眠不足
の
埋
め
合
わせにはなりません
。
Những bữa ăn đắt tiền không thể bù đắp cho việc thiếu ngủ.
Ảnh minh họa


