高度 (こうど) — độ cao; chiều cao
高度
CAO ĐỘ
こ う ど
JLPTN2
Độ cao; chiều cao
飛行機
は
現在
1
万
メートル
の
高度
を
飛
んでいます
。
Máy bay hiện đang bay ở độ cao 10000 m.
Sự tiên tiến; sự cao độ; tiên tiến; cao độ; độ cao
高度
な
〜
を
駆使
する
Sử dụng thành thạo kỹ thuật trình độ cao
Tiên tiến; cao độ
天文学
の
高度
な
知識
がなければ
ピラミッド
を
造
ることはできなかっただろう
。
Nếu không có những tri thức cao về thiên văn học thì có lẽ không thể xây dựng được những kim tự tháp.
Ảnh minh họa


