座り込む (すわりこむ) — ngồi lì
座り込む
TỌA
す わ り こ む
Ngồi lì
Ngồi xuống và không di chuyển để đạt được mục đích
デモ
隊
が
正門前
に
座
り
込
む
Nhưng đoàn biểu tình ngồi lì trước cổng chính.
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 座り込む
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 座り込む/すわりこむ |
| Quá khứ (た) | 座り込んだ |
| Phủ định (未然) | 座り込まない |
| Lịch sự (丁寧) | 座り込みます |
| te (て) | 座り込んで |
| Khả năng (可能) | 座り込める |
| Thụ động (受身) | 座り込まれる |
| Sai khiến (使役) | 座り込ませる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 座り込ませられる |
| Điều kiện (条件) | 座り込めば |
| Mệnh lệnh (命令) | 座り込め |
| Ý chí (意向) | 座り込もう |
| Cấm chỉ(禁止) | 座り込むな |

