当時 (とうじ) — dạo ấy
当時
ĐƯƠNG THÌ
と う じ
JLPTN3
Dạo ấy
当時
は
心配事
ばかり
続
き
、
時
として
心休
まる
日
はなかった
。
Dạo ấy, liên tiếp xảy ra những chuyện đáng lo, không có lúc nào được thảnh thơi.
Đồng thời
Đương thời
当時
の
インド
総督
Phó vương Ấn độ đương thời .
Khi ấy
当時
その
映画監督
は
異端者扱
いされた
。
Khi ấy, ông đạo diễn đó bị coi là một người dị đoan.
Khi đó; ngày đó; ngày ấy
Ảnh minh họa


