悲観 (ひかん) — bi quan; sự bi quan.
悲観
BI QUAN
ひ か ん
JLPTN1
Bi quan; sự bi quan.
悲観論
が
優勢
なのだから
、
経営者
はその
計画
を
断念
するだろう
。
Bây giờ chủ nghĩa bi quan chiếm ưu thế, người điều hành sẽ từ bỏ dự án.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 悲観
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 悲観する/ひかんする |
| Quá khứ (た) | 悲観した |
| Phủ định (未然) | 悲観しない |
| Lịch sự (丁寧) | 悲観します |
| te (て) | 悲観して |
| Khả năng (可能) | 悲観できる |
| Thụ động (受身) | 悲観される |
| Sai khiến (使役) | 悲観させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 悲観させられる |
| Điều kiện (条件) | 悲観すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 悲観しろ |
| Ý chí (意向) | 悲観しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 悲観するな |

