愛でる (めでる) — yêu; say mê
愛でる
ÁI
め で る
Yêu; say mê
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 愛でる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 愛でる/めでる |
| Quá khứ (た) | 愛でた |
| Phủ định (未然) | 愛でない |
| Lịch sự (丁寧) | 愛でます |
| te (て) | 愛でて |
| Khả năng (可能) | 愛でられる |
| Thụ động (受身) | 愛でられる |
| Sai khiến (使役) | 愛でさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 愛でさせられる |
| Điều kiện (条件) | 愛でれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 愛でろ |
| Ý chí (意向) | 愛でよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 愛でるな |

