懐柔 (かいじゅう) — sự hòa giải; hòa giải; xoa dịu; làm lành
懐柔
HOÀI NHU
か い じゅ う
Sự hòa giải; hòa giải; xoa dịu; làm lành
もっともっと
懐柔的
に
アプローチ
する
Tiếp cận hơn nữa với mục đích hòa giải (làm lành)
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 懐柔
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 懐柔する/かいじゅうする |
| Quá khứ (た) | 懐柔した |
| Phủ định (未然) | 懐柔しない |
| Lịch sự (丁寧) | 懐柔します |
| te (て) | 懐柔して |
| Khả năng (可能) | 懐柔できる |
| Thụ động (受身) | 懐柔される |
| Sai khiến (使役) | 懐柔させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 懐柔させられる |
| Điều kiện (条件) | 懐柔すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 懐柔しろ |
| Ý chí (意向) | 懐柔しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 懐柔するな |

