払底 (ふってい) — sự thiếu sót; sự thiếu; sự thiếu thốn; sự khan hiếm
払底
PHẤT ĐỂ
ふ っ て い
Sự thiếu sót; sự thiếu; sự thiếu thốn; sự khan hiếm
人材
の
払底
Thiếu nhân tài .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 払底
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 払底する/ふっていする |
| Quá khứ (た) | 払底した |
| Phủ định (未然) | 払底しない |
| Lịch sự (丁寧) | 払底します |
| te (て) | 払底して |
| Khả năng (可能) | 払底できる |
| Thụ động (受身) | 払底される |
| Sai khiến (使役) | 払底させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 払底させられる |
| Điều kiện (条件) | 払底すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 払底しろ |
| Ý chí (意向) | 払底しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 払底するな |

