技 (わざ) — kỹ năng; kỹ thuật
技
KĨ
わ ざ
わ ざ
JLPTN1
Kỹ năng; kỹ thuật
下手
な
運転技術
をよそに
、
その
学生
はまだ
諦
めなかった
。
Bất chấp kỹ năng lái xe kém của học sinh, học sinh đó vẫn không bỏ cuộc.
Tài nghệ; kỹ xảo.
技巧
をこらす
Sử dụng kỹ xảo
Kỹ năng; kỹ thuật
Tài nghệ; kỹ xảo.
Ảnh minh họa


