振る舞う (ふるまう) — cư xử; ứng xử
振る舞う
CHẤN VŨ
ふ る ま う
JLPTN2
Cư xử; ứng xử
(
人
)
の
存在
に
全
く
気付
いていないかのように
振
る
舞
う
Cư xử giả vờ như hoàn toàn không để ý đến sự có mặt của ai đó.
Tiếp đãi; thết đãi
朝食
を
振
り
舞
う
Thết đãi một bữa sáng .
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 振る舞う
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 振る舞う/ふるまう |
| Quá khứ (た) | 振る舞った |
| Phủ định (未然) | 振る舞わない |
| Lịch sự (丁寧) | 振る舞います |
| te (て) | 振る舞って |
| Khả năng (可能) | 振る舞える |
| Thụ động (受身) | 振る舞われる |
| Sai khiến (使役) | 振る舞わせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 振る舞わせられる |
| Điều kiện (条件) | 振る舞えば |
| Mệnh lệnh (命令) | 振る舞え |
| Ý chí (意向) | 振る舞おう |
| Cấm chỉ(禁止) | 振る舞うな |

