換気 (かんき) — lưu thông không khí; thông gió.
換気
HOÁN KHÍ
か ん き
か ん き
JLPTN2
Lưu thông không khí; thông gió.
換気扇
を
回
した
Bật quạt thông gió
Thông gió
Lưu thông không khí
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 換気
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 換気する/かんきする |
| Quá khứ (た) | 換気した |
| Phủ định (未然) | 換気しない |
| Lịch sự (丁寧) | 換気します |
| te (て) | 換気して |
| Khả năng (可能) | 換気できる |
| Thụ động (受身) | 換気される |
| Sai khiến (使役) | 換気させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 換気させられる |
| Điều kiện (条件) | 換気すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 換気しろ |
| Ý chí (意向) | 換気しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 換気するな |

