通風 (つうふう) — thoáng gió
通風
THÔNG PHONG
つ う ふ う
Thoáng gió
Thông gió.
通風管
(
上部
に
送
り
出
す
)
Ống thông gió (thoát lên phần phía trên)
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 通風
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 通風する/つうふうする |
| Quá khứ (た) | 通風した |
| Phủ định (未然) | 通風しない |
| Lịch sự (丁寧) | 通風します |
| te (て) | 通風して |
| Khả năng (可能) | 通風できる |
| Thụ động (受身) | 通風される |
| Sai khiến (使役) | 通風させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 通風させられる |
| Điều kiện (条件) | 通風すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 通風しろ |
| Ý chí (意向) | 通風しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 通風するな |

