携える (たずさえる) — cùng đi; đi theo
携える
HUỀ
た ず さ え る
た ず さ え る
Cùng đi; đi theo
婦人
を
携
えて
外遊
する
Đi ra nước ngoài du lịch cùng với phu nhân
Mang; xách; cầm
手
を
〜
Cầm tay .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 携える
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 携える/たずさえる |
| Quá khứ (た) | 携えた |
| Phủ định (未然) | 携えない |
| Lịch sự (丁寧) | 携えます |
| te (て) | 携えて |
| Khả năng (可能) | 携えられる |
| Thụ động (受身) | 携えられる |
| Sai khiến (使役) | 携えさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 携えさせられる |
| Điều kiện (条件) | 携えれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 携えろ |
| Ý chí (意向) | 携えよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 携えるな |

