佩びる (おびる) — đeo, mang ( gươm, kiếm,..)
佩びる
お び る
お び る
Đeo, mang ( gươm, kiếm,..)
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 佩びる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 佩びる/おびる |
| Quá khứ (た) | 佩びた |
| Phủ định (未然) | 佩びない |
| Lịch sự (丁寧) | 佩びます |
| te (て) | 佩びて |
| Khả năng (可能) | 佩びられる |
| Thụ động (受身) | 佩びられる |
| Sai khiến (使役) | 佩びさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 佩びさせられる |
| Điều kiện (条件) | 佩びれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 佩びろ |
| Ý chí (意向) | 佩びよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 佩びるな |

