履く (はく) — đi (giày,tất),xỏ (giầy
履く
LÍ
は く
JLPTN5
Đi (giày,tất),xỏ (giầy
室内用
スリッパ
を
履
く
Đi dép dùng trong nhà
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 履く
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 履く/はく |
| Quá khứ (た) | 履いた |
| Phủ định (未然) | 履かない |
| Lịch sự (丁寧) | 履きます |
| te (て) | 履いて |
| Khả năng (可能) | 履ける |
| Thụ động (受身) | 履かれる |
| Sai khiến (使役) | 履かせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 履かせられる |
| Điều kiện (条件) | 履けば |
| Mệnh lệnh (命令) | 履け |
| Ý chí (意向) | 履こう |
| Cấm chỉ(禁止) | 履くな |

