脱ぐ (ぬぐ) — cởi (quần áo, giày); bỏ (mũ)
脱ぐ
THOÁT
ぬ ぐ
JLPTN5
Cởi (quần áo, giày); bỏ (mũ)
彼
は
帽子
を
脱
いでその
婦人
に
深々
とお
辞儀
をした
。
Anh ấy bỏ mũ và cúi chào bà lão ấy.
Lột.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 脱ぐ
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 脱ぐ/ぬぐ |
| Quá khứ (た) | 脱いだ |
| Phủ định (未然) | 脱がない |
| Lịch sự (丁寧) | 脱ぎます |
| te (て) | 脱いで |
| Khả năng (可能) | 脱げる |
| Thụ động (受身) | 脱がれる |
| Sai khiến (使役) | 脱がせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 脱がせられる |
| Điều kiện (条件) | 脱げば |
| Mệnh lệnh (命令) | 脱げ |
| Ý chí (意向) | 脱ごう |
| Cấm chỉ(禁止) | 脱ぐな |

