佩く (はく) — măc, mang, đeo
佩く
は く
Măc, mang, đeo
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 佩く
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 佩く/はく |
| Quá khứ (た) | 佩いた |
| Phủ định (未然) | 佩かない |
| Lịch sự (丁寧) | 佩きます |
| te (て) | 佩いて |
| Khả năng (可能) | 佩ける |
| Thụ động (受身) | 佩かれる |
| Sai khiến (使役) | 佩かせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 佩かせられる |
| Điều kiện (条件) | 佩けば |
| Mệnh lệnh (命令) | 佩け |
| Ý chí (意向) | 佩こう |
| Cấm chỉ(禁止) | 佩くな |

