摂理 (せつり) — đạo trời
摂理
NHIẾP LÍ
せ つ り
Đạo trời
Thượng đế; trời; sự thấy trước; sự sắp đặt.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 摂理
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 摂理する/せつりする |
| Quá khứ (た) | 摂理した |
| Phủ định (未然) | 摂理しない |
| Lịch sự (丁寧) | 摂理します |
| te (て) | 摂理して |
| Khả năng (可能) | 摂理できる |
| Thụ động (受身) | 摂理される |
| Sai khiến (使役) | 摂理させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 摂理させられる |
| Điều kiện (条件) | 摂理すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 摂理しろ |
| Ý chí (意向) | 摂理しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 摂理するな |

