放免 (ほうめん ほうべん) — thả ra; sự tha tội; sự tha bổng
放免
PHÓNG MIỄN
ほ う め ん
Thả ra; sự tha tội; sự tha bổng
被告
は
無罪放免
になった
。
Bị cáo được miễn tội.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 放免
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 放免する/ほうめんする |
| Quá khứ (た) | 放免した |
| Phủ định (未然) | 放免しない |
| Lịch sự (丁寧) | 放免します |
| te (て) | 放免して |
| Khả năng (可能) | 放免できる |
| Thụ động (受身) | 放免される |
| Sai khiến (使役) | 放免させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 放免させられる |
| Điều kiện (条件) | 放免すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 放免しろ |
| Ý chí (意向) | 放免しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 放免するな |

