曲がる (まがる) — cong
曲がる
KHÚC
ま が る
JLPTN5
Cong
背中
が
曲
がる
。
Lưng bị cong.
Rẽ; thay đổi hướng đi
次
の
角
を
左
に
曲
がる
。
Rẽ trái ở góc tiếp theo.
Lệch; vẹo; méo
ネクタイ
が
曲
がっている
。
Cà vạt bị lệch.
Lệch lạc; không ngay thẳng
曲
がったことはきらいだ
。
Tôi ghét những việc lệch lạc, sai trái.
Suy giảm
身代
が
曲
がる
。
Tài sản bị suy giảm.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 曲がる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 曲がる/まがる |
| Quá khứ (た) | 曲がった |
| Phủ định (未然) | 曲がらない |
| Lịch sự (丁寧) | 曲がります |
| te (て) | 曲がって |
| Khả năng (可能) | 曲がれる |
| Thụ động (受身) | 曲がられる |
| Sai khiến (使役) | 曲がらせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 曲がらせられる |
| Điều kiện (条件) | 曲がれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 曲がれ |
| Ý chí (意向) | 曲がろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 曲がるな |

