曲げる (まげる) — bẻ cong; uốn cong
曲げる
KHÚC
ま げ る
JLPTN2
Bẻ cong; uốn cong
だれの
命令
であっても
規定
は
曲
げられない
Dù là mệnh lệnh của ai chăng nữa thì quy định đó không thể uốn theo chiều hướng khác
Cặm
Khom
Nhún mình
Uốn
Vin.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 曲げる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 曲げる/まげる |
| Quá khứ (た) | 曲げた |
| Phủ định (未然) | 曲げない |
| Lịch sự (丁寧) | 曲げます |
| te (て) | 曲げて |
| Khả năng (可能) | 曲げられる |
| Thụ động (受身) | 曲げられる |
| Sai khiến (使役) | 曲げさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 曲げさせられる |
| Điều kiện (条件) | 曲げれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 曲げろ |
| Ý chí (意向) | 曲げよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 曲げるな |

