栄誉 (えいよ) — sự vinh dự; niềm vinh dự
栄誉
VINH DỰ
え い よ
Sự vinh dự; niềm vinh dự
彼
が
表影
されたことはわが
校
の
栄誉
だ
。
Lời khen ngợi của ông ấy là niềm vinh dự cho trường chúng tôi.
Vinh dự
Vinh hoa.
Ảnh minh họa

栄誉 (えいよ) — sự vinh dự; niềm vinh dự
VINH DỰ
