Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
権 (けん ごん ごん-) — quyền; quyền lợi; thẩm quyền
QUYỀN
権
quyền
権的 ごんてき
tình nhân; vợ lẽ; tiểu tam
権利 けんり
quyền lợi; đặc quyền; đặc lợi; quyền
権利者 けんりしゃ
người có thẩm quyền
権官 けんかん
viên chức có quyền lực mạnh
権利金 けんりきん
tiền thưởng; tiền mà người thuê nhà phải trả cho chủ nhà trước khi vào ở