欠く (かく) — thiếu
欠く
KHIẾM
か く
JLPTN1
Thiếu
野菜
は
人間
にとって
欠
くことのできない
食
べ
物
だ
。
Rau là thực phẩm không thể thiếu đối với con người.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 欠く
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 欠く/かく |
| Quá khứ (た) | 欠いた |
| Phủ định (未然) | 欠かない |
| Lịch sự (丁寧) | 欠きます |
| te (て) | 欠いて |
| Khả năng (可能) | 欠ける |
| Thụ động (受身) | 欠かれる |
| Sai khiến (使役) | 欠かせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 欠かせられる |
| Điều kiện (条件) | 欠けば |
| Mệnh lệnh (命令) | 欠け |
| Ý chí (意向) | 欠こう |
| Cấm chỉ(禁止) | 欠くな |

