気晴らし (きばらし) — sự thanh thản; sự thư thái
気晴らし
KHÍ TÌNH
き ば ら し
き ば ら し
Sự thanh thản; sự thư thái
気晴
らしに
音楽
を
聞
く
Nghe nhạc lòng thanh thản .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 気晴らし
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 気晴らしする/きばらしする |
| Quá khứ (た) | 気晴らしした |
| Phủ định (未然) | 気晴らししない |
| Lịch sự (丁寧) | 気晴らしします |
| te (て) | 気晴らしして |
| Khả năng (可能) | 気晴らしできる |
| Thụ động (受身) | 気晴らしされる |
| Sai khiến (使役) | 気晴らしさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 気晴らしさせられる |
| Điều kiện (条件) | 気晴らしすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 気晴らししろ |
| Ý chí (意向) | 気晴らししよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 気晴らしするな |

