流行る (はやる) — thịnh hành; đang lưu hành; đang mốt
流行る
LƯU HÀNH
は や る
JLPTN2
Thịnh hành; đang lưu hành; đang mốt
猫
の
ミーム
が
若者
の
間
で
流行
っている
。
Meme mèo đang thịnh hành trong giới trẻ.
Lây lan; tràn lan; lan rộng; lan truyền (dịch bệnh...)
インフルエンザ
は
一年
のこの
時期
に
流行
る
。
Dịch cúm thường lây lan vào thời điểm này trong năm.
Thịnh vượng; phát đạt
いつも
流行
っている
店
Cửa tiệm luôn làm ăn phát đạt
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 流行る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 流行る/はやる |
| Quá khứ (た) | 流行った |
| Phủ định (未然) | 流行らない |
| Lịch sự (丁寧) | 流行ります |
| te (て) | 流行って |
| Khả năng (可能) | 流行れる |
| Thụ động (受身) | 流行られる |
| Sai khiến (使役) | 流行らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 流行らせられる |
| Điều kiện (条件) | 流行れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 流行れ |
| Ý chí (意向) | 流行ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 流行るな |

