深み (ふかみ) — độ sâu; chỗ sâu
深み
THÂM
ふ か み
ふ か み
ふ か み
Độ sâu; chỗ sâu
その
歌手
は
盛
りを
過
ぎたという
人
もいるが
、
彼女
の
歌声
は
年齢
とともに
深
みを
増
していると
私
は
思
う
Cũng có người cho rằng cô ca sỹ ấy đã qua thời kỳ huy hoàng nhưng tôi cho rằng giọng hát của cô ấy sẽ ngày càng sâu sắc theo năm tháng.
Ảnh minh họa


