溝 (みぞ どぶ こう うなて) — khoảng cách
溝
CÂU
み ぞ
JLPTN1
Khoảng cách
私
と
彼女
の
間
に
溝
ができてしまった
。
どうしたらその
溝
を
埋
められるかわからない
。
Giữa tôi và cô ấy, đã có khoảng cách rồi, tôi không biết làm sao để lấp lại khoảng cách đó.
Rãnh.
溝
を
掘
り
終
えたら
花
を
植
えるのは
簡単
だよ
。
Sau khi chúng ta đào rãnh xong, việc trồng hoa sẽ trở nên dễ dàng.
Ảnh minh họa


